CÔNG TY CP ĐẦU TƯ DU HỌC VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ VTC1

VTC1 OVERSEA STUDY INVESTMENT AND INTERNATIONAL COOPERATION,.JSC

Tiếng Nhật

Bốn nguyên tắc chuyển từ ngoại lai sang tiếng Nhật bằng Katakana

Ngày đăng: 22/08/2016 - 09:26

Trong bài này DU HỌC VTC1 sẽ hướng dẫn các bạn phiên âm tên riêng, tên của mình sang tên katakana trong tiếng Nhật, ví dụ "Việt Nam" sẽ là ヴィエト・ナム. Tên của bạn khi chuyển sang Katakana sử dụng tại Nhật Bản cũng theo nguyên tắc này đó nha!

4 nguyên tắc chuyển từ Ngoại lai sang Katakana

Quy tắc chuyển sang katakana chung: Chuyển sao cho đơn giản và dễ đọc

Bạn không nên lạm dụng âm dài (ー) hay âm lặp (tsu nhỏ: っ) vì đây là những thứ gây khó đọc trong tiếng Nhật và cũng không tạo thành phát âm đẹp và đơn giản. Ví dụ, Đức thì nên chuyển là ドゥク thay vì ドゥク (có tsu nhỏ - âm lặp), "mỹ" nên chuyển đơn giản là ミ thay vì âm dài ミー.
Bạn cũng không nên phiên âm đủ các chữ cái trong tên bạn mà phải làm sao cho cách đọc giống tên bạn nhất, ví dụ: Hoàng => ホアン thay vì ホアング.

Bốn nguyên tắc chuyển từ ngoại lai sang tiếng Nhật bằng Katakana

1. Từ ngoại lai có thành phần âm tiết là nguyên âm (a,e,u,i,o): 

Chuyển nguyên dạng của từ sang katakana
Ví dụ:

Tomato –→ トマト
memo –→ メモ
camera –→ カメラ

2. Chuyển từ có thành phần âm tiết dạng phụ âm 

  • Từ kết thúc bởi phụ âm “t” và “d” thì cộng thêm o
    VD: hint –→ ヒント (trừ salad – サラダ)
  • Đối với những từ có các âm tiết kết thúc bởi (c,b,f,g,k,l,m,p,s) thì cộng thêm “u”
    VD: mask – masuku –→ マスク
    Post – posuto –→  ポスト
  • Đối với những từ kết thúc dạng “te” hay “de” thì chuyển giống như dạng kết thúc là “t” và “d’’ , sẽ cộng thêm “o”
    VD: note –→  noto , shade – shado –→  シェード
  • Và đối những từ kết thúc dạng “ ce, be, fe, ge, ke, le, me, pe, se) thì vẫn cộng thêm “u”
    Simple –→ シンプル  single –→ シングル

3. Trường âm: 

  • Đối với từ có âm “-ar”, “-er”, “-ir”, “-ur”, “-or” sẽ chuyển thành trường âm
    VD: car –→ カー 
    Curtain –→ カーテン
  • Đối với từ có âm “-ee-“, “-ea-”, “-ai-”, “- oa-”, “-au-“, “-oo-“
    VD: speed –→ スピード    
    coupon –→ クーポン
  • Đối với từ có dạng “-all”, “-al”, “-ol”
    VD: gold –→ ゴールド  all –→ オール
  • Đối với từ có âm “ –w”, “-y”
    VD: Show –→ ショー   Copy –→ コピー
  • Đối với từ có âm “-a-e” “-o-e” “-u-e”
    VD: Case –→ ケース  game –→ ゲーム
  • Đối với “-ation” và “-otion”
    VD: automation –→  オートメーション
    Lotion –→  ローション
  • Đối với từ có âm “-ire” “-ture”
    VD: culture –→  カルチャー

4. Âm ngắt “ッ“

  • Đối với âm “-ck” , “-x”, “-tch”, “-dge”
    VD: block –→  ブロック
    Match –→  マッチ
    Box –→  ボックス
  • Đối với âm “-ss” “-pp” “-tt” “-ff”
    VD: Massage –→  マッサージ
    Staff –→  スタッフ
  • Đối với âm “- at”, “-ap”, “-et” “-ep” “-ip” , “-op”, “-og”, “-ic”, “-ot”
    VD: ship シップ  net ネット
  • Đối với âm “-oo-” “-ea-“ “-ou-“ “-ui-“
    VD: book –→ ブック   cookie –→ クッキー

Bạn thử chuyển tên của mình sang tiếng Nhật xem nào nhé!

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
Đối tác
FANPAGE