Tiếng Nhật

Cách thức thể hiện những vấn đề liên quan đến sức khỏe trong tiếng Nhật

Ngày đăng: 12/04/2016 - 02:03

HỌC TIẾNG NHẬT -  Cách thể hiện những vấn đề liên quan đến sức khỏe bằng Tiếng Nhật.

CÁCH THỂ HIỆN NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN SỨC KHỎE

1.熱がある。 (Netsu ga aru.): Tôi bị ốm

2.下痢をしている。 (Geri o shite iru.): Tôi đang bị tiêu chảy.

3. 咳が出ます。 (Seki ga demasu.): Tôi bị ho

4.頭痛がします。 (Zutsū ga shimasu.): Tôi bị đau đầu

5.めまいがします。 (Memai ga shimasu.): Tôi chóng mặt, hoa mắt.

6.風邪を引いた。 (Kaze o hiita.): Tôi bị cảm

7.背中が痛い。 (Senaka ga itai.): Tôi bị đau lưng, đau sống lưng.

8.首が痛い。 (Kubi ga itai.): Đau cổ

9.肌がかゆい。 (Hada ga kayui.): Da tôi bị ngứa.

10.歯が痛い。 (Ha ga itai.): Răng tôi bị đau.

11.指から血が出ている。 (Yubi kara chi ga dete iru.): Tôi bị chảy máu tay.

12.お腹が痛い。 (Onaka ga itai.): Tôi bị đau bụng.

13.目が乾燥している。 (Me ga kansō shite iru.) : Bệnh khô mắt.

14.胸がきつい。 (Mune ga kitsui.): Tôi bị tức ngực

15.ひどい片頭痛がする。 (Hidoi henzutsū ga suru.): Nửa đầu tôi đau kinh khủng.

16.肩が痛い。 (Kata ga itai.): Vai tôi bị đau

17.目が充血している。 (Me ga jūketsu shite iru.): Mắt tôi bị tụ máu.

18.寒気がする。 (Samuke ga suru.): Tôi bị cảm lạnh.

19.鼻がつまっている。 (Hana ga tsumatte iru.): Mũi tôi bị tắc, khó thở.

20.関節が痛い。 (Kansetsu ga itai.): Tôi bị đau khớp.

21.筋肉痛だ。 (Kinniku-tsū da.): Đau bắp chân.

22.のどが痛い。 (Nodo ga itai.): Đau cổ họng.

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
Đối tác
FANPAGE