Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc làm thêm bằng tiếng Nhật

Ngày đăng: 27/04/2016 - Cập nhật: 27/04/2016

Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc làm thêm bằng tiếng Nhật.

Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc làm thêm

1. おなまえは Bạn tên là gì ? 
わたしは Trung です tôi là Trung

2. おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか. Bạn bao nhiêu tuổi?
わたしは.....さいです  Tôi .... tuổi

3. せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn?
……..ねん…..がつ…..にちです。 Ngày .... tháng ... năm.....

4. しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ?
VD: わたしはベトナムの ハノイ出身です Tôi ở Hà Nội của Việt Nam hoặc
わたしはベトナムのしゅっしんです Tôi đến từ Việt Nam

5.にほんにきてどのくらいですか. Đến Nhật được bao lâu rồi?
かげつ/しゅうかんです (2しゅうかんぐらいです) Được ... tháng / ... tuần [ ví dụ: được khoảng 2 tuần rồi]

6. 学生ですか Là học sinh phải ko?
はい、学生です Vâng, là học sinh ạ

7. 学校はどちらですか Trường học ở đâu vậy?
学校は。。。です Trường học ở..... ạ

8. 学校は何時から何時までですか。 Học từ mấy giờ đến mấy giờ ?

9. どのじかんたいがごきぼうですか // きんむのごきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか…. Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào?
....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/土日はいつでも大丈夫です) Từ .... giờ đến ....giờ
[ từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm các công việc buổi sáng // Thứ 7,chủ nhật làm lúc nào cũng được]

10. ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。 Bạn sống ở đâu?
….です// ….にすんでいます。 Sống ở.....

11. ここまでどうやってきましたか。 Bạn đi đến đây bằng gì ?
電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ

12. 家からここまでどのくらい時間がかかりますか。 Từ nhà tới đây mất bao lâu
30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ?

13. あなたの電話番号は何番ですか Số điện thoại của bạn ?
0912-321-789 です

14. アルバイトの経験はありますか. Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa? >

あります/ありません có / không
どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công việc gì ?
おべんとうやさんでのアルバイトです Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp

15. アルバイトをしたいりゆうをきか. せてください  
あんていしたせいかつをおくるため、アルバイトをしたいです
=> 日本で経験をつみたいからです 
日本語がいかせるからです。日本語を行かすためです。
日本人とコミュニケーションができるようになりたいからです  
Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?
Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm thêm (bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống).
Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm khi ở Nhật
Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật
Vì muốn có thể nói chuyện được với người Nhật

16. どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか . Tại sao muốn làm việc ở đây?

17. だれの紹介ですか Ai giới thiệu cho bạn vậy?
…….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です

18. 一週間何回(何時間)くらいはいれますか 1 tuần làm được mấy buổi [ Làm được bao nhiêu thời gian]?
週に5回、1日4時間働きたいです 1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng

19. 何曜日に働けますか. Làm được những ngày nào trong tuần?
授業がないときに働けます Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được

20. どのくらい働きたいですか Muốn làm bao nhiêu thời gian
一日4時間くらいです 1 ngày 4 tiếng [ Bạn nào muốn làm hơn thì có thể nói nhiều hơn]

21. 何時から働きたいですか. Muốn làm từ mấy giờ ?
授業がないときはいつでも結構です Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ

22. 休みは何曜日がいいですか. Muốn nghỉ vào thứ mấy ?
いつでも結構です Vào hôm nào cũng được ạ

23. 働けない日はありますか. Có ngày nào không làm được ko?
ありません dạ ko có ạ

24. 土日祝日(祭日)は働けますか. Ngày lễ , ngày cuối tuần có làm được ko?
はい. Dạ có ạ

25. あなたの長所はどんなところですか. Ưu điểm của bạn là gì?
明るく、元気なところです。 最後まで頑張ります. Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ ,
luôn cố gắng hoàn thành công việc đến phút cuối

26. この仕事は長く続けられますか. Có thể làm lâu dài đuợc ko?
学校を卒業するまで働きたいです. Tôi muốn làm cho đến khi ra trường

27. いつから出勤できますか. Có thể bắt đầu làm khi nào?
明日から/来週からです/いつでも結構です. Ngay từ ngày mai/// Từ tuần sau // Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào

28. 何か質問がありますか. Bạn có câu hỏi gì ko?

Đăng ký tư vấn ngay để nhận ưu đãi!

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
FANPAGE