Thành ngữ về các bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật

Ngày đăng: 21/04/2016 - Cập nhật: 21/04/2016

N3レベル: Thành ngữ dùng các bộ phận cơ thể người.

Thành ngữ về các bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật

  1. 手が 足りない:働く人の数(かず)が 足りない。Thiếu người làm.
    手が 足りないので、手伝いに 来てください。Thiếu người, đến giúp dùm tay.
     
  2. 手が かかる:時間や 労力(ろうりょく)が 必要で 面倒(めんどう)だ・世話をするのが 大変だ。Tốn công sức, thời gian để chăm sóc.
    子供が まだ小さくて、手がかかるので、習(なら)いごとをする暇(ひま)もない。Bởi vì phải chăm sóc con còn nhỏ, nên không có thời gian rảnh để học.
     
  3. 手に 入れる:自分のものに する:Có được.
    借金(しゃっきん)を して、やっと マイホームを 手に入れた。Vay tiền mua cuối cùng tôi cũng có được căn nhà.
  4. 手に つかない:他のことに 気をとられて、落ち着かないこと。Lo lắng vì chuyện khác nên không thể bình tĩnh, lúng túng, rối bời.

    病気の子供のことを 考えると、仕事が 手が つかない。Nghĩ đến đứa con bị bệnh là không làm việc được.
  5. 手が つけられない:あまりに ひどすぎて、どうにもならない様子(ようす)。Quá tệ nên không thể làm gì, không hy vọng gì.
    あの子は わがままで、手が つけられないよ。Đứa bé kia quá ích kỷ, tôi chịu thua
     
  6. 手を 貸(か)す:手伝う・手助(てだす)けをする:Giúp đỡ, trợ giúp.
    この荷物を 運(はこ)ぶので、手を貸して くれませんか。Tôi phải di chuyển hành lý này, giúp tôi tay được không?
     
  7. 手が 離(はな)せない:忙しくて、暇(ひま)がない様子:Bận, không thể rời tay.
    いま、手が 離(はな)せない事が あるから、ちょっと 待(ま)っていてね。Có việc không thể rời tay, chờ chút nhé.
     
  8. 手を ぬく:しなければならない事を しないで,済(す)ます。Cho qua, cho xong, làm qua loa.
    忙しいので、最近、家事の手を ぬいている。Vì bận, gần đây việc nhà làm cho xong.
     
  9. 手が 空(あ)く:一区切(くぎ)りついた、暇(ひま)になる。Rảnh tay.
    やっと 手が 空いたから、食事にしよう。Cuối cùng cũng rảnh tay, ăn nào!
     
  10. 手が 出ない:自分の力では どうすることもない。Quá sức, “thua”

    東京の土地は 高すぎて、サラリーマンには 手が 出ない。Đối với nhân viên ăn lương thì đất đai ở Tokyo là quá sức (để mua).

    日本語の勉強を 始めたばかりなので、こんな難しい試験には 全(まった)く手が 出ない。Tôi vừa mới bắt đầu học Jps, kỳ thi khó như thế này là tôi “thua” hoàn toàn.
     

  11. 手が ない:方法や手段(しゅだん)が ない:Hết cách, bó tay, không còn cách nào hơn.
    私の田舎は 就職先(しゅうしょくさき)が 少ないので、都会に出て行くよりほかに 手がない。Quê tôi ít việc, không còn cách nào hơn là lên thành phố kiếm việc.
     

  12. 手に 汗(あせ)を 握(にぎ)る:危険な場面(ばめん)や 緊迫(きんぱく)した状態(じょうたい)などを 見て、緊張(きんちょう)したり、興奮(こうふん)したり、する様子。Xem, thấy cảnh nguy hiểm, toát mồ hôi, căng thẳng.

    きのう、見た映画は 手に汗(あせ)を握(にぎ)る場面が 多くて、おもしろかったけど、ちょっと 疲(つか)れたよ。Bộ phim xem hôm qua đầy cảnh nghẹt thở, hay nhưng hơi mệt.

    サッカーの決勝戦(けっしょうせん)を 手に汗(あせ)を握(にぎ)って 見た。Ngồi xem trận bóng quyết tử, toát mồ hôi mà xem.

Đăng ký tư vấn ngay để nhận ưu đãi!

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
FANPAGE