Tiếng Nhật

Tên các chức danh trong công ty bằng tiếng Nhật

Ngày đăng: 05/06/2017 - 11:46

Trong bài viết này Du học VTC1 xin giới thiệu với các bạn tên gọi tiếng nhật của 1 số chức danh, vị trí tiêu biểu trong công ty Nhật Bản. Lưu ý là một số chức danh không có tương ứng trong tiếng Việt, nên phần dịch tương ứng tiếng Việt chỉ có ý nghĩa tham khảo. Tùy công ty mà chúng ta có cách gọi phù hợp. Cũng có công ty không có đủ các chức vụ như phía dưới mà chỉ có 1 số chức vụ nhất định. Do vậy các bạn nên chuyển tương ứng sang tiếng Việt tùy theo cơ cấu của doanh nghiệp.

Tên các chức danh trong công ty bằng tiếng Nhật

Chức danh cơ bản trong công ty cổ phần

  • 会長(かいちょう) : Chủ tịch hội đồng quản trị
  • 社長(しゃちょう) : Giám đốc
  • 専務(せんむ) Chuyên vụ, khá giống với phó giám đốc thường trực của Việt Nam còn gọi là :「専務取締役(せん むとりしまりやく), 専務(せん む)執行役(しっこうやく) 常務(じょうむ) : Thường vụ. Có thể tương đương với phó giám đốc phụ trách 1 mảng nào đó
  • 監査役 (かんさやく) Người phụ trách kiểm toán của công ty
  • 本部長(ほんぶちょう) : trưởng phòng ở trụ sở chính
  • 事業部長(じぎょうぶちょう) : trưởng phòng nghiệp vụ
  • 部長(ぶちょう) : trưởng phòng
  • 次長(じちょう) : Thứ trường. Người đứng ra phụ trách nghiệp vụ của phòng
  • 課長(かちょう) : Khoa trưởng, thường phụ trách 1 mảng công việc.
  • 係長(かかりちょう) : Người phụ trách 1 phần việc nhỏ hơn ở trên
  • 主任(しゅにん) : Chủ nhiệm リーダー : leader – nhóm trưởng, hoặc có thể là phó phòng tùy doanh nghiệp.
  • サブリーダー sub-leader – phó nhóm, hoặc đơn thuần là dưới leader
  • 上席(じょうせき):Thượng tịch, vị trí dưới subleader
  • 班長 (はんちょう): trường 1 nhóm nhỏ
  • 社員(しゃいん): nhân viên 

1 số chức danh tương đương tiếng Việt không có trong danh sách trên :

  • 作業員 : nhân viên, người lao động trực tiếp
  • ワーカー : công nhân
  • 副社長(ふくしゃちょう) : phó giám đốc
  • 副部長(ふくぶちょう) : phó phòng
  • 部員(ぶいん) : nhân viên của phòng 

Tham khảo thêm cách xưng hô một số chức danh tương ứng với tiếng Anh :

  • 取締役(とりしまりやく)会長(かいちょう) chairperson : chủ tịch
  • 取締役(とりしまりやく) 副会長(ふくかいちょう) vice chairperson : phó chủ tịch
  • 取締役(とりしまりやく)社長(しゃちょう) president / representative of directors : giám đốc đại diện
  • 副社長(ふくしゃちょう) executive vice president、senior vice president : phó giám đốc
  • 取締役(とりしまりやく)・役員(やくいん) director(s)
  • 専務(せんむ)取締役(とりしまりやく) senior managing director
  • 常務(じょうむ)取締役(とりしまりやく) managing director
  • 監査役(かんさやく) auditor
  • 相談役(そうだんやく)(顧問(こもん)) senior adviser
  • 部長(ぶちょう)・本部長(ほんぶちょう) general manager/chief of a department
  • 副部長(ふくぶちょう) assistant manager
  • 次長(じちょう) deputy general manager
  • 室長(しつちょう) chief / director/head of a section(division/department)
  • 課長(かちょう) manager / (section chief)
  • 参事(さんじ) associate director(chief)( of a section)
  • 副参事(ふくさんじ) deputy associate director (chief of a section)
  • 主幹(しゅかん) senior manager
  • 係長(かかりちょう)(主任(しゅにん)) chief clerk / (section chief)
  • 主査(しゅさ) assistant section chief
  • 課長(かちょう)代理(だいり) acting chief of a section
  • 係長(かかりちょう)(主任(しゅにん)) chief clerk / (section chief)
  • 社員(しゃいん)(部員(ぶいん)) staff (member)
  • 営業部(えいぎょうぶ)長(ちょう) chief of the sales department / business(sales) manager
  • 工場長(こうじょうちょう) factory manager / plant superintendent PR
  • 担当(たんとう) communications manager
  • 秘書(ひしょ)(幹事(かんじ)) secretary
  • 支店長(してんちょう) general manager / branch manager
  • 参与(さんよ) counselor / consultant
Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
Đối tác
FANPAGE