Tiếng Nhật

30 từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ học tập

Ngày đăng: 12/04/2016 - 08:45

30 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CỰC HỮU DỤNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

30 từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ học tập

1. えんぴつ(enpitsu) - bút chì
2. けしゴム(keshigomu) - cục tẩy
3. ペン(pen) - cây bút
4. ボールペン(boorupen) - bút bi 
5. チョーク(chooku) - phấn
6. こくばん(kokuban) - bảng đen
7. ホワイトボード(howaitoboodo) - Bảng
8. かみ(kami ) - giấy
9. いろがみ(irogami) - giấy màu
10. おりがみ(origami) - Origami (giấy gấp Origami)
11. はさみ(hasami) - kéo
12. のり(nori) - keo dính
13. ホッチキス (hotchikisu) - Cái dập ghim
14. クリップ(kurippu) - kẹp giấy 
15. ほん(hon) - sách
16. えほん( ehon) - sách có hình
17. きょうかしょ(kyoukasho) - sách giáo khoa
18. ノート(nooto) - Vở
19. じしょ(jisho) - từ điển 
20. でんき(denki) - đèn
21. でんわ(denwa) - điện thoại
22. テレビ(terebi) - TV
23. CD シーディー(shiidii) - CD
24. CD シーディー)プレイヤー(shiidii pureiyaa) - máy chơi CD
25. DVD ディーブイディー(diibuidii) - DVD
26. DVD ディーブイディー)プレイヤー(diibuidii pureiyaa) - Đâu đia DVD
27. リモコン(rimokon) - điều khiển từ xa
28. パソコン(pasokon) - máy tính cá nhân
29. プロジェクター(purojekutaa) - máy chiếu
30. でんしじしょ(denshi jisho) - Từ điển điện tử cầm tay

Du học VTC1 hi vọng bộ từ vựng sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật tốt hơn!

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
Đối tác
FANPAGE