Tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thời tiết

Ngày đăng: 14/03/2016 - 03:29

Chúng ta đang ở trong những ngày cuối cùng của mùa xuân, thời tiết thật là khó chiều lòng người. Hôm nay, các bạn hãy cùng Du học VTC1 học tiếng nhật qua chủ đề từ vựng về chủ đề thời tiết nhé.

từ vựng về thời tiết trong tiếng nhật

  1. 天気    (てんき:  tenki): Thời tiết
  2. 天気予報    (てんきよほう: tenki yohou): Dự báo thời tiết
  3. 雲     (くも:   kumo): mây
  4. 雨      (あめ:   ame): mưa
  5. 梅雨   (つゆ/ばいう tsuyu/baiu):  Mùa mưa
  6. 大雨   (おおあめ:  ooame):  Mưa rào
  7. 豪雨   (ごうう:   gouu):  Mưa rất to
  8. 暴風雨   (ぼうふうう:  boufuuu):  Mưa bão
  9. 洪水  (こうずい:  kouzui):  Lũ lụt
  10. 局地的な雨  (きょくちてきなあめ kyokuchitekina ame):  Mưa rải rác
  11. 春雨   (しゅんう/はるさめ shunu/harusame):  Mưa xuân
  12. 霧   (きり kiri):  Sương
  13. 雪     (ゆき: yuki): Tuyết
  14. 氷  (こおり:  koori): băng    
  15. つらら  (tsurara): băng rủ
  16. 風     (かぜ:  kaze): gió
  17. 季節風   (きせつふう: kisetsufuu): Gió mùa
  18. 虹    (にじ:  niji):  cầu vồng
  19. 大雪   (おおゆき: ooyuki): Tuyết dày
  20. 晴れ   (はれ: hare): Quang mây
  21. 快晴  ( かいせい: kaisei): Trời có nắng và ít mây
  22. 太陽    (たいよう:  taiyou): Mặt trời
  23. 曇り   ( くもり:  kumori): Trời nhiều mây
  24. 雷   (かみなり:  kaminari ): Sấm
  25. 乾季   (かんき kanki):  Mùa khô

Trên đây là một vài từ vựng chủ đề thời tiết, các bạn có thể xem thêm nhiều bài học khác tại đây nhé: http://duhocvtc1.edu.vn/tieng-nhat/

Chúc các bạn học tốt!!

Nguồn: NN kosei

Hỗ trợ trực tuyến
image
Mrs.Thông
Tổng đài tư vấn: 1800 6897
Đối tác
FANPAGE